tỏ vẻ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Biểu hiện ra bề ngoài một thái độ hay trạng thái tình cảm nào đó một cách có chủ ý, để người khác nhận thấy rõ. Hành động này thường liên quan đến cử chỉ, nét mặt hoặc lời nói.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ấy tỏ vẻ không hài lòng khi nghe kết quả.
- Cô ấy gật đầu tỏ vẻ đồng ý với đề nghị của tôi.
- Đừng tỏ vẻ ta đây là người hiểu biết tất cả.
Các cách sử dụng nâng cao
"tỏ vẻ như": thể hiện ra ngoài một cách giả vờ, không hoàn toàn đúng với thực tế bên trong.
- Nó *tỏ vẻ như không quan tâm, nhưng thực ra rất lo lắng.*
"tỏ vẻ mặt": biểu lộ cảm xúc qua nét mặt một cách rõ ràng.
- Nghe tin đó, cô ấy *tỏ vẻ mặt buồn bã.*
Biến thể và từ gần giống
- Tỏ (đg): Biểu lộ, cho thấy (nghĩa rộng hơn, có thể không cố ý).
- Lời nói tỏ rõ thiện chí.
- Vẻ (d): Dáng, hình thức bề ngoài biểu lộ một trạng thái nào đó.
- Anh ta có vẻ mệt mỏi.
- Thể hiện (đg): Làm cho thấy rõ ra ngoài (thường mang tính chủ động và cụ thể hơn).
- Anh ấy thể hiện tài năng qua bức tranh.
Từ đồng nghĩa
- Làm ra vẻ: Giả vờ, cố ý thể hiện một thái độ không thật.
- Biểu lộ: Cho thấy ra ngoài (có thể tự nhiên hoặc có chủ ý).
- Phô ra: Khoe khoang, thể hiện ra một cách phô trương.
Các cụm từ liên quan
- Tỏ vẻ khinh khỉnh: Thể hiện thái độ coi thường, không thèm để ý qua dáng điệu, ánh mắt.
- Cậu ta tỏ vẻ khinh khỉnh trước lời đề nghị đó.
- Tỏ vẻ hờ hững: Thể hiện vẻ không quan tâm, thờ ơ.
- Dù trong lòng sốt ruột, anh ấy vẫn cố tỏ vẻ hờ hững.
Thành ngữ liên quan
- Tỏ vẻ ta đây: (Thường dùng với ý chê) Cố ý thể hiện, phô trương bản thân mình hơn người khác.
- Anh ta luôn tìm cách tỏ vẻ ta đây là người giàu có.
- đg. Biểu hiện ra bề ngoài một thái độ hay một trạng thái tình cảm nào đó cho người khác thấy rõ. Gật đầu tỏ vẻ bằng lòng. Tỏ vẻ hăng hái.